aktif
/akˈtif/
hoạt động hóa học
Orta (B1)
Anlam "aktif" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kimyasal reaksiyonlara katılma yeteneği olan; başka maddelerle kolayca tepkimeye giren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có khả năng tham gia vào các phản ứng hóa học; dễ dàng phản ứng với các chất khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu metal çok aktif bir metaldir ve kolayca oksitlenir."
"Kim loại này là một kim loại rất hoạt động và dễ bị oxy hóa."
"Aktif maddeler, reaksiyonu hızlandırır."
"Các chất hoạt động làm tăng tốc phản ứng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'aktif' có thể biến đổi theo quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
