(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pasif
B1
Sıfat B1 Tâm lý học, Giao tiếp, Kinh doanh

pasif

/paˈsif/
thụ động
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "pasif" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Olanları veya başkalarının yaptıklarını aktif bir tepki veya direnç göstermeden kabul eden veya bunlara izin veren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chấp nhận hoặc cho phép những gì xảy ra hoặc những gì người khác làm, mà không có phản ứng hoặc sự kháng cự chủ động.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Toplumda pasif bir rol oynamak istemiyorum."

    "Tôi không muốn đóng một vai trò thụ động trong xã hội."

  • "Pasif direniş, şiddete başvurmadan bir hedefe ulaşmanın bir yoludur."

    "Kháng cự thụ động là một cách để đạt được mục tiêu mà không cần dùng đến bạo lực."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

edilgen(Thụ động, bị động (về mặt ngữ pháp)) eylemsiz(Không hành động, thiếu hoạt động)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Pasif' là một từ mượn trực tiếp từ tiếng Pháp, vì vậy không tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm của tiếng Thổ Nhĩ Kỳ một cách chặt chẽ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)