(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alakalı
B1
Sıfat B1 Tổng quát

alakalı

/ɑɫɑkɑˈɫɯ/
liên quan đến
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "alakalı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Doğrudan doğruya ele alınan konu ile ilgili olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan trực tiếp đến chủ đề đang được xem xét.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu konuyla alakalı daha fazla bilgi edinmek istiyorum."

    "Tôi muốn tìm hiểu thêm thông tin liên quan đến chủ đề này."

  • "Rapor, projenin finansmanı ile alakalı sorunları ele alıyor."

    "Báo cáo đề cập đến các vấn đề liên quan đến việc tài trợ cho dự án."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ilgili(Liên quan) ilişkin(Liên quan đến)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)