alıkoyma
/ɑɫɯkojmɑ/
sự giữ lại
İyi (B2)
Anlam "alıkoyma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi tutma, saklama, bırakmama veya birinin gitmesine izin vermeme durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự giữ lại, sự duy trì, sự nắm giữ liên tục, việc tiếp tục sở hữu, sử dụng hoặc kiểm soát cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Polis, şüpheliyi sorgulamak için alıkoydu."
"Cảnh sát đã giữ nghi phạm để thẩm vấn."
"Şirket, çalışanların maaşlarını alıkoydu."
"Công ty đã giữ lại lương của nhân viên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'alıkoyma' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. Không có ngoại lệ về cách (case) trong định nghĩa này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | alıkoyma |
Polis, şüpheliyi alıkoyma kararı aldı.
(Cảnh sát đã quyết định tạm giữ nghi phạm.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | alıkoymayı |
Alıkoymayı kabul etmiyorum.
(Tôi không chấp nhận việc giam giữ.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | alıkoymaya |
Alıkoymaya karşı yasal hakları var.
(Họ có quyền pháp lý để chống lại việc giam giữ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | alıkoymada |
Alıkoymada kullanılan yöntemler tartışılıyor.
(Các phương pháp được sử dụng trong việc giam giữ đang được thảo luận.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | alıkoymadan |
Alıkoymadan önce yasal prosedürler izlenmelidir.
(Các thủ tục pháp lý phải được tuân thủ trước khi giam giữ.) |
| Plural (Çoğul) | alıkoymalar |
Bu tür alıkoymalar yasal değildir.
(Những vụ giam giữ như thế này là bất hợp pháp.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Giới từ (Hậu từ)
-
"Polis, şüpheliyi sorgulamak amacıyla geçici bir süreyle alıkoydu."Cảnh sát đã tạm giữ nghi phạm để thẩm vấn.Hậu tố '-du' (quá khứ xác định) được thêm vào sau khi 'alıkoyma' được biến đổi thành động từ 'alıkoymak'. Âm 'k' trong 'alıkoymak' không biến đổi vì theo sau là phụ âm.
-
"Rehinelerin alıkonulmasına karşı uluslararası toplumdan büyük tepki geldi."Sự giam giữ con tin đã nhận được phản ứng dữ dội từ cộng đồng quốc tế.Hậu tố '-na' (dạng sở hữu cách) được thêm vào sau khi 'alıkoyma' được sử dụng ở dạng danh từ. Giới từ 'karşı' (chống lại) được sử dụng để thể hiện sự phản đối.
-
"Çocuğun alıkonulmasından sonra aile perişan oldu."Gia đình suy sụp sau khi đứa trẻ bị bắt giữ.Hậu tố '-sından' (ablative case - cách ly cách) được thêm vào sau 'alıkonulma' (sự giam giữ) để chỉ nguyên nhân. 'Alıkoyma' được biến đổi thành 'alıkonulma' bằng cách thêm hậu tố '-ıl' (thể bị động).
Đại từ nhân xưng
-
"Polis, şüpheliyi sorgulamak için bir saatten fazla alıkoydu."Cảnh sát đã giữ nghi phạm hơn một giờ để thẩm vấn.Động từ 'alıkoymak' (giữ lại, giam giữ) đã được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (-(d)ı) và thêm hậu tố chỉ mục đích '-yı' (đối cách) vào 'alıkoyma' để tạo thành 'alıkoymayı' (việc giữ lại).
-
"Onun alıkonulmasına çok üzüldüm. Umarım yakında serbest bırakılır."Tôi rất buồn vì việc anh ấy bị giam giữ. Tôi hy vọng anh ấy sẽ sớm được thả.Danh từ 'alıkoyma' (sự giam giữ) được thêm hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít '-sı' (của anh ấy/cô ấy) và sau đó là hậu tố đối cách '-na' (vào/đến) để tạo thành 'alıkonulmasına' (vào/đến việc giam giữ anh ấy).
-
"Ben senin alıkoymandan hoşlanmadım. Bu, özgürlüğümü kısıtlıyor."Tôi không thích việc bạn giam giữ tôi. Điều này hạn chế sự tự do của tôi.Danh từ 'alıkoyma' (sự giam giữ) được thêm hậu tố sở hữu cách ngôi thứ hai số ít '-n' (của bạn) và sau đó là hậu tố tách cách '-dan' (từ) để tạo thành 'alıkoymandan' (từ việc giam giữ của bạn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
