ana hat
/aː.na haːt/
tuyến chính
Orta (B1)
Anlam "ana hat" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir sistem veya bölgedeki başlıca demiryolu hattı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tuyến đường sắt chính trong một hệ thống hoặc khu vực.
Örnekler (Ví dụ)
"Ankara'dan İstanbul'a giden ana hat üzerinde yoğunluk var."
"Có sự tắc nghẽn trên tuyến chính từ Ankara đến Istanbul."
"Şehirdeki ana hatlar yenileniyor."
"Các tuyến chính trong thành phố đang được cải tạo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
