(Vị trí top_banner)
Hình minh họa anlayışla
B1
Zarf B1 Chung

anlayışla

/anlɑjɯʃɫɑ/
một cách thấu hiểu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "anlayışla" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Anlayış göstererek, anlayışlı bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách thấu hiểu; với sự thông cảm hoặc thấu cảm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Durumu anlayışla karşıladı."

    "Anh ấy đã đối mặt với tình huống một cách thấu hiểu."

  • "Onun hatalarını anlayışla karşılamalıyız."

    "Chúng ta nên đối mặt với những sai lầm của anh ấy một cách thấu hiểu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hoşgörüyle(với sự khoan dung) sempatiyle(với sự cảm thông)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Trạng từ này được hình thành bằng cách thêm hậu tố '-la' (cách adverbial) vào danh từ 'anlayış'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)