anlayışlı
/anlajɯʃˈlɯ/
dễ tiếp thu
Orta (B1)
Anlam "anlayışlı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yeni fikirleri veya önerileri dikkate almaya veya kabul etmeye istekli olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sẵn sàng xem xét hoặc chấp nhận những ý tưởng hoặc đề xuất mới.
Örnekler (Ví dụ)
"Öğretmenimiz çok anlayışlı biri, bu yüzden ödevlerimizi yetiştirmekte zorlandığımızda bize yardımcı oluyor."
"Giáo viên của chúng tôi là một người rất dễ tiếp thu, vì vậy thầy/cô ấy giúp đỡ chúng tôi khi chúng tôi gặp khó khăn trong việc hoàn thành bài tập về nhà."
"Yeni müdürümüz, çalışanların önerilerine karşı oldukça anlayışlı."
"Giám đốc mới của chúng tôi khá dễ tiếp thu những đề xuất của nhân viên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' (hài hòa nguyên âm rộng) và 'küçük ünlü uyumu' (hài hòa nguyên âm hẹp).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | anlayışlı |
O çok anlayışlı bir insan.
(Anh ấy là một người rất thấu hiểu.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | anlayışlıyı |
Onun ne kadar anlayışlıyı hak ettiğini biliyorum.
(Tôi biết anh ấy xứng đáng được thấu hiểu đến mức nào.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | anlayışlıya |
Anlayışlıya ihtiyacım var.
(Tôi cần một người thấu hiểu.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | anlayışlıda |
Anlayışlıda bir kusur bulmak zordur.
(Khó mà tìm thấy lỗi ở một người thấu hiểu.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | anlayışlıdan |
Anlayışlıdan daha iyi bir arkadaş bulamazsın.
(Bạn không thể tìm thấy một người bạn nào tốt hơn một người thấu hiểu.) |
| Plural (Çoğul) | anlayışlılar |
Anlayışlılar her zaman takdir edilir.
(Những người thấu hiểu luôn được đánh giá cao.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
