aptallık
/apˈtaɫːɯk/
sự ngớ ngẩn
Orta (B1)
Anlam "aptallık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Aptal olma durumu, budalalık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất ngớ ngẩn; sự dại dột.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun aptallığı beni şaşırtıyor."
"Sự ngớ ngẩn của anh ta làm tôi ngạc nhiên."
"Bu kadar aptallıkla nasıl başa çıkılır bilmiyorum."
"Tôi không biết làm thế nào để đối phó với sự ngớ ngẩn đến vậy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'bốn chiều' (dörtlü uyum) trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Hậu tố -lık/-lik/-luk/-lük được chọn tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu kadar aptallığa katlanamam."Tôi không thể chịu đựng được sự ngu ngốc đến mức này.Thêm hậu tố '-a' (hướng cách) vào 'aptallık' để chỉ đối tượng chịu tác động của hành động 'katlanmak' (chịu đựng). Nguyên âm cuối là 'ı' nên theo hòa âm nguyên âm lớn, ta dùng '-a'.
-
"Onun aptallığına gülebilirim ama yardım etmem gerekir."Tôi có thể cười vào sự ngốc nghếch của anh ta, nhưng tôi cần phải giúp đỡ.Thêm hậu tố '-ına' (sở hữu cách) vào 'aptallık' để chỉ sự ngốc nghếch thuộc về 'anh ta'. 'Onun aptallığı' có nghĩa là 'sự ngốc nghếch của anh ta'. Nguyên âm cuối là 'ı' nên theo hòa âm nguyên âm lớn, ta dùng '-a'. Âm đệm '-n' được thêm vào giữa hai nguyên âm.
-
"Bazen kendi aptallığıma bile inanamıyorum."Đôi khi tôi thậm chí không thể tin vào sự ngốc nghếch của chính mình.Thêm hậu tố '-ıma' (sở hữu cách, ngôi thứ nhất số ít) vào 'aptallık' để chỉ sự ngốc nghếch của 'tôi'. 'Kendi aptallığım' có nghĩa là 'sự ngốc nghếch của chính tôi'. Nguyên âm cuối là 'ı' nên theo hòa âm nguyên âm lớn, ta dùng '-a'. Âm đệm '-m' thể hiện sở hữu ngôi thứ nhất số ít (ben/tôi).
Vị trí cách (Ở đâu)
-
"Bu kadar aptallıkta ısrar etmene anlam veremiyorum."Tôi không thể hiểu nổi tại sao bạn cứ khăng khăng giữ sự ngốc nghếch đến vậy.Thêm hậu tố '-da' vào 'aptallık' để tạo thành 'aptallıkta' (ở/trong sự ngốc nghếch). Hậu tố '-da' được chọn vì nguyên âm cuối của 'aptallık' là 'ı' và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (A/I -> A).
-
"O kadar aptallıkta bile bir hakikat payı buldum."Ngay cả trong sự ngốc nghếch tột độ như vậy, tôi vẫn tìm thấy một phần sự thật.Tương tự như ví dụ trên, thêm '-da' vào 'aptallık' để chỉ vị trí (trong sự ngốc nghếch). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được áp dụng.
-
"Aptallıkta sınır tanımayan davranışlar sergiliyor."Anh ta đang thể hiện những hành vi không giới hạn trong sự ngốc nghếch.Hậu tố '-ta' được thêm vào 'aptallık' để tạo thành 'aptallıkta', chỉ vị trí (trong sự ngốc nghếch). Do âm cuối của 'aptallık' là 'ı', theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (A/I -> A), ta dùng '-ta'.
Câu mệnh lệnh
-
"Aptallığı bırak, dersine çalış!"Thôi ngốc nghếch đi, học bài đi!Hậu tố '-ı' được thêm vào 'aptallık' để tạo thành tân ngữ xác định (belirtme hal eki). Vì 'aptallık' kết thúc bằng phụ âm nên không cần âm đệm.
-
"Bu kadar aptallık etme, lütfen akıllı davran."Đừng có ngốc nghếch đến thế, làm ơn cư xử thông minh lên.Ở đây sử dụng 'aptallık etmek' như một cụm động từ, mang nghĩa 'làm điều ngốc nghếch'. Không có hậu tố nào được thêm vào 'aptallık' trong trường hợp này.
-
"Aptallığına son ver, kendine çeki düzen ver!"Chấm dứt sự ngốc nghếch của con đi, hãy tự chấn chỉnh bản thân!Hậu tố '-ına' được thêm vào 'aptallık' để chỉ sự sở hữu (iyelik eki, ngôi thứ hai số ít). 'aptallık' + '-ın' (hòa hợp nguyên âm nhỏ) + '-a' (âm đệm vì sau đó là nguyên âm).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
