ahmaklık
/ɑːhmɑkˈɫɯk/
sự ngu ngốc tột độ
İyi (B2)
Anlam "ahmaklık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ahmak olma durumu, akılsızlık, budalalık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành vi cực kỳ ngu ngốc; một hành động hoặc ý tưởng dại dột hoặc vô nghĩa.
Örnekler (Ví dụ)
"Böylesine bir ahmaklık yaptığım için kendimden utanıyorum."
"Tôi xấu hổ về bản thân vì đã làm một điều ngu ngốc như vậy."
"Onun bu ahmaklığı yüzünden hepimiz zor durumda kaldık."
"Vì sự ngu ngốc tột độ của anh ta mà tất cả chúng ta đều gặp khó khăn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı' trong hậu tố sở hữu có thể biến đổi.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ahmaklık |
Onun ahmaklığına inanamıyorum.
(Tôi không thể tin được sự ngu ngốc của anh ta.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ahmaklığı |
Ahmaklığı yüzünden her şeyi mahvetti.
(Anh ta đã hủy hoại mọi thứ vì sự ngu ngốc của mình.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ahmaklığa |
Ahmaklığa tahammülüm yok.
(Tôi không thể chịu đựng được sự ngu ngốc.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ahmaklıkta |
Ahmaklıkta sınır tanımıyor.
(Anh ta không biết giới hạn trong sự ngu ngốc.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ahmaklıktan |
Ahmaklıktan bıktım.
(Tôi phát ốm vì sự ngu ngốc.) |
| Plural (Çoğul) | ahmaklıklar |
Onların ahmaklıkları beni şaşırtıyor.
(Sự ngu ngốc của họ làm tôi ngạc nhiên.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"Bu kadar ahmaklığa nasıl katlanıyorsun?"Làm sao bạn có thể chịu đựng được sự ngốc nghếch đến vậy?Hậu tố '-a' được thêm vào 'ahmaklık' để chỉ hướng đến (Yönelme Durumu). Nguyên âm cuối của 'ahmaklık' là 'ı', do đó theo hòa âm nguyên âm lớn, ta dùng '-a'.
-
"Ahmaklığına rağmen, onu seviyorum."Mặc dù ngốc nghếch, tôi vẫn yêu cô ấy.Hậu tố '-ına' được thêm vào 'ahmaklık' để chỉ sở hữu (sở hữu cách, nhưng trong trường hợp này có nghĩa 'sự ngốc nghếch của cô ấy'). Nguyên âm cuối của 'ahmaklık' là 'ı', do đó theo hòa âm nguyên âm nhỏ, ta dùng '-ı'. Thêm '-n' làm âm đệm vì 'ahmaklığı' kết thúc bằng nguyên âm.
-
"Onun ahmaklığına bir son vermemiz gerekiyor."Chúng ta cần phải chấm dứt sự ngốc nghếch của anh ta.Hậu tố '-ına' được thêm vào 'ahmaklık' để chỉ sở hữu (sở hữu cách, nhưng trong trường hợp này có nghĩa 'sự ngốc nghếch của anh ấy'). Nguyên âm cuối của 'ahmaklık' là 'ı', do đó theo hòa âm nguyên âm nhỏ, ta dùng '-ı'. Thêm '-n' làm âm đệm vì 'ahmaklığı' kết thúc bằng nguyên âm, và thêm '-a' để chỉ hướng đến (Yönelme Durumu).
Vị trí cách (Ở đâu)
-
"O çocuğun hareketlerinde bariz bir ahmaklıkta görüyoruz."Chúng tôi thấy một sự ngu ngốc rõ rệt trong những hành động của đứa trẻ đó.Thêm hậu tố '-ta' vào từ 'ahmaklık'. Hậu tố này là dạng của Vị trí cách (-de/-da) theo hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của 'ahmaklık' là 'ı' nên chọn 'a') và biến đổi phụ âm (âm cuối 'k' của 'ahmaklık' là phụ âm vô thanh, nên 'd' của hậu tố biến thành 't').
-
"Bu kararda kesinlikle bir ahmaklıkta var."Chắc chắn có sự ngu ngốc trong quyết định này.Thêm hậu tố '-ta' vào từ 'ahmaklık'. Hậu tố này là dạng của Vị trí cách (-de/-da) theo hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của 'ahmaklık' là 'ı' nên chọn 'a') và biến đổi phụ âm (âm cuối 'k' của 'ahmaklık' là phụ âm vô thanh, nên 'd' của hậu tố biến thành 't').
-
"Onun bu yorumunda büyük bir ahmaklıkta gizliydi."Một sự ngu ngốc lớn ẩn chứa trong bình luận của anh ấy.Thêm hậu tố '-ta' vào từ 'ahmaklık'. Hậu tố này là dạng của Vị trí cách (-de/-da) theo hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của 'ahmaklık' là 'ı' nên chọn 'a') và biến đổi phụ âm (âm cuối 'k' của 'ahmaklık' là phụ âm vô thanh, nên 'd' của hậu tố biến thành 't').
Câu mệnh lệnh
-
"Bu ahmaklığı hemen bırak!"Hãy chấm dứt ngay sự ngu ngốc này!Từ 'ahmaklık' được thêm hậu tố đối cách '-ı' (accusative case) để chỉ đối tượng bị tác động của hành động 'bırak' (chấm dứt). Theo quy tắc biến âm, phụ âm 'k' cuối từ khi gặp hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm 'ı' đã biến thành 'ğ', tạo thành 'ahmaklığı'.
-
"Sakın böyle bir ahmaklığa düşme!"Tuyệt đối đừng sa vào một sự dại dột như vậy!Từ 'ahmaklık' được thêm hậu tố chỉ hướng '-a' (dative case). Hậu tố '-a' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (A-harmony). Phụ âm 'k' cuối từ biến thành 'ğ' khi gặp nguyên âm 'a' theo sau, tạo thành 'ahmaklığa'.
-
"Ahmaklığınla bizi daha fazla utandırma!"Đừng làm chúng tôi xấu hổ thêm nữa bằng sự ngu ngốc của anh!Từ 'ahmaklık' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số ít '-ın' (của bạn) -> 'ahmaklığın' (k->ğ). Sau đó, thêm hậu tố công cụ cách '-la' (bằng) -> 'ahmaklığınla'. Các hậu tố tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm.
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
-
"Onun ahmaklığı yüzünden bütün planlar suya düştü."Vì sự ngốc nghếch của anh ta, tất cả các kế hoạch đều thất bại.Hậu tố '-lığı' được thêm vào để tạo thành một danh từ trừu tượng chỉ phẩm chất hoặc trạng thái. 'Onun ahmaklığı' là một cụm danh từ xác định (belirtili isim tamlaması) trong đó 'ahmaklığı' là phần bị sở hữu.
-
"Bu kadar ahmaklığa tahammül etmek mümkün değil."Không thể chịu đựng được sự ngốc nghếch đến thế.Hậu tố '-lığa' được thêm vào để biểu thị hướng (dative case). 'ahmaklığa' là một phần của cụm từ trạng ngữ, bổ nghĩa cho động từ 'tahammül etmek' (chịu đựng).
-
"Ahmaklığın bedeli ağır olabilir."Cái giá của sự ngốc nghếch có thể rất đắt.Hậu tố '-ın' được thêm vào để tạo thành cụm danh từ 'ahmaklığın bedeli' (cái giá của sự ngốc nghếch), một cụm danh từ xác định (belirtili isim tamlaması) trong đó 'ahmaklığın' là phần sở hữu.
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Onun bu kadar ahmaklık yaptığına inanamıyorum!"Tôi không thể tin rằng anh ta lại làm những điều ngốc nghếch đến vậy!Hậu tố '-ı' được thêm vào 'ahmaklık' để làm tân ngữ xác định (belirtili nesne). Hòa phối nguyên âm: 'ı' phù hợp với nguyên âm cuối 'ı' của 'ahmaklık'.
-
"Bu ahmaklıkla bir yere varamazsın."Với sự ngốc nghếch này, bạn sẽ chẳng đi đến đâu cả.Hậu tố '-la' (biến thể của '-ile') được thêm vào 'ahmaklık' để chỉ phương tiện, cách thức ('bằng sự ngốc nghếch'). Hòa phối nguyên âm: 'a' phù hợp với nguyên âm 'ı' trước đó.
-
"Ahmaklığından dolayı işten kovuluyor."Anh ta bị đuổi việc vì sự ngốc nghếch của mình.Hậu tố '-ından' được thêm vào 'ahmaklık' để chỉ nguyên nhân. Hòa phối nguyên âm: '-ın' phù hợp với nguyên âm 'ı' trước đó. '-dan' là hậu tố chỉ cách (Ablative Case).
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
-
"Onun ahmaklığına katlanmak çok zor."Rất khó để chịu đựng sự ngốc nghếch của anh ta.Hậu tố '-lığına' được thêm vào 'ahmaklık'. '-ı' là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít (onun), và '-na' là hậu tố cách gián tiếp (dolaylı tümleç).
-
"Bu kadar ahmaklıkla nasıl başarılı oldun?"Làm thế nào bạn có thể thành công với sự ngốc nghếch như vậy?Hậu tố '-lıkla' được thêm vào 'ahmaklık'. '-lıkla' là hậu tố trạng thái (durum eki), diễn tả cách thức, phương tiện.
-
"Ahmaklığından dolayı her şeyi berbat etti."Anh ta đã làm hỏng mọi thứ vì sự ngốc nghếch của mình.Hậu tố '-lığından' được thêm vào 'ahmaklık'. '-ı' là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít (onun), và '-dan' là hậu tố cách ly cách (ayrılma/çıkma durumu).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
