(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aracılığıyla
B2
Edat (Postposition) B2 Ngôn ngữ học, Văn phạm

aracılığıyla

/aɾaˈd͡ʒɯɫɯːˌɰɯːja/
mà qua đó
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aracılığıyla" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin gerçekleştiği veya yapıldığı vasıta, araç veya yol vasıtasıyla.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được sử dụng để giới thiệu một mệnh đề quan hệ, chỉ phương tiện, công cụ hoặc con đường mà qua đó một điều gì đó được thực hiện hoặc xảy ra.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İnternet aracılığıyla birçok bilgiye ulaşabiliriz."

    "Chúng ta có thể tiếp cận nhiều thông tin thông qua Internet."

  • "Bu projeyi onun aracılığıyla öğrendim."

    "Tôi biết dự án này thông qua anh ấy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

vasıtasıyla(thông qua, bằng phương tiện của) yoluyla(bằng con đường, thông qua)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi sau danh từ/đại từ và kết hợp với hậu tố sở hữu (ví dụ: benim aracılığımla, onun aracılığıyla). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)