(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vasıtasıyla
B1
Edat / Bağlaç B1 Ngôn ngữ học, Văn viết học thuật

vasıtasıyla

/vaːsɯtaˈsɯjla/
bằng phương tiện mà qua đó
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "vasıtasıyla" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin elde edildiği veya yapıldığı araç, yol veya yöntemle.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bằng phương tiện, cách thức, hoặc thông qua đó; cách mà một điều gì đó đạt được hoặc thực hiện.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İnternet vasıtasıyla bilgiye kolayca ulaşabiliriz."

    "Chúng ta có thể dễ dàng tiếp cận thông tin thông qua Internet."

  • "Bu proje devletin vasıtasıyla hayata geçirildi."

    "Dự án này đã được thực hiện thông qua nhà nước."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

aracılığıyla(thông qua) yoluyla(bằng con đường)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi sau danh từ hoặc đại từ, và thường được sử dụng để chỉ phương tiện hoặc cách thức thực hiện một hành động.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)