artmış
/ɑɾtˈmɯʃ/
chi phí gia tăng
Orta (B1)
Anlam "artmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Miktarı, boyutu, derecesi vb. bakımından daha büyük veya daha çok duruma gelmiş olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn về kích thước, số lượng, mức độ, v.v.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketin kârı geçen yıla göre artmış."
"Lợi nhuận của công ty đã tăng so với năm ngoái."
"Artmış nüfus, şehirde trafik sorunlarına yol açtı."
"Dân số gia tăng đã gây ra các vấn đề giao thông trong thành phố."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: Nguyên âm cuối của gốc từ ảnh hưởng đến hậu tố. Trong trường hợp này, 'art-' kết thúc bằng '-t' (vô thanh), do đó hậu tố '-mış' được sử dụng thay vì '-muş', '-müş', hoặc '-miş'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
