azalmış
[azalmɯʃ]
đã giảm
Orta (B1)
Anlam "azalmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Miktarı, boyutu, şiddeti veya derecesi öncekine göre daha küçük veya daha az duruma gelmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã trở nên nhỏ hơn hoặc ít hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.
Örnekler (Ví dụ)
"Satışlar geçen yıla göre azalmış."
"Doanh số bán hàng đã giảm so với năm ngoái."
"Enflasyon oranı son aylarda azalmış durumda."
"Tỷ lệ lạm phát đã giảm trong những tháng gần đây."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'a' trong 'azal-' biến đổi thành 'ı' vì nguyên âm cuối cùng của gốc từ là 'a'. Hậu tố '-mış' được thêm vào để tạo thành tính từ quá khứ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
