(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aşılamak
C1
Fiil C1 General Vocabulary

aşılamak

[ɑʃɯlɑˈmɑk]
thấm nhuần
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aşılamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir duygu, düşünce veya özelliği birine güçlü bir şekilde aktarmak, nüfuz etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Truyền cho ai đó một cảm xúc, phẩm chất hoặc ý tưởng mạnh mẽ; thấm nhuần.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Öğretmen, öğrencilerine vatan sevgisini aşıladı."

    "Giáo viên đã thấm nhuần tình yêu quê hương cho học sinh của mình."

  • "Bu kitap, gençlere umut aşılamayı amaçlıyor."

    "Cuốn sách này nhằm mục đích thấm nhuần hy vọng cho giới trẻ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

telkin etmek(ám thị, gợi ý) empoze etmek(áp đặt)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'aşılamak' thường mang ý nghĩa truyền đạt một cách sâu sắc và có thể đi kèm với cách Dative ( -e / -a) khi chỉ đối tượng được truyền đạt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)