(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ateşe dayanıklı
B1
Sıfat B1 Vật liệu học, Kỹ thuật luyện kim, Hóa học

ateşe dayanıklı

/ateʃe dajanɯklɯ/
vật liệu chịu lửa
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ateşe dayanıklı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yüksek sıcaklıklara dayanabilen, kolayca erimeyen veya deforme olmayan malzeme.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khả năng chịu nhiệt cao, không bị nóng chảy hoặc biến dạng ở nhiệt độ cao.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu fırın, ateşe dayanıklı tuğlalardan yapılmıştır."

    "Lò nướng này được làm từ gạch chịu lửa."

  • "Ateşe dayanıklı eldivenler, işçilerin ellerini yüksek sıcaklıktan korur."

    "Găng tay chịu lửa bảo vệ tay của công nhân khỏi nhiệt độ cao."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'ateşe' là dạng Dative của 'ateş' (lửa), hậu tố '-e' được thêm vào do 'ateş' kết thúc bằng phụ âm. 'dayanıklı' có nghĩa là 'bền', 'chịu được'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)