(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ısıya dayanıklı
B1
adjective B1 Vật liệu học, Kỹ thuật

ısıya dayanıklı

ɯsɯˈja dɑjɑnɯkˈlɯ
chịu nhiệt
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ısıya dayanıklı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yüksek veya düşük sıcaklıklara maruz kaldığında zarar görmeyen veya özelliklerini kaybetmeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khả năng chịu được nhiệt độ cao hoặc thấp mà không bị hư hại hoặc mất đi các đặc tính của nó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu termos, içindeki sıvıyı saatlerce sıcak tutmak için ısıya dayanıklı malzemeden yapılmıştır."

    "Bình giữ nhiệt này được làm từ vật liệu chịu nhiệt để giữ cho chất lỏng bên trong nóng trong nhiều giờ."

  • "Uzay mekiği, atmosfere yeniden girerken yüksek sürtünme ısısına dayanıklı özel bir kaplamaya sahiptir."

    "Tàu con thoi vũ trụ có một lớp phủ đặc biệt chịu được nhiệt ma sát cao khi tái nhập khí quyển."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

termal dirençli(chống chịu nhiệt)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'ısıya' là dạng Dative của 'ısı' (nhiệt).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thuộc cách (Sở hữu)
  • "Bu tencerenin ısıya dayanıklılığı çok iyi."
    Khả năng chịu nhiệt của chiếc nồi này rất tốt.
    Thêm hậu tố '-lığı' vào 'ısıya dayanıklı' để tạo thành danh từ trừu tượng chỉ khả năng chịu nhiệt (tính chất), và tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a -> ı).
  • "Isıya dayanıklı malzemenin üretimi maliyetli olabilir."
    Việc sản xuất vật liệu chịu nhiệt có thể tốn kém.
    Ở đây, 'ısıya dayanıklı' đóng vai trò là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'malzemenin' (của vật liệu). Vì vậy, 'ısıya dayanıklı' không thay đổi. 'Malzeme' đi với hậu tố '-nin' vì là thuộc cách.
  • "Fırın eldivenlerinin ısıya dayanıklılığını test ettiler."
    Họ đã kiểm tra khả năng chịu nhiệt của những chiếc găng tay lò nướng.
    Thêm hậu tố '-lığını' vào 'ısıya dayanıklılığı' (khả năng chịu nhiệt) để tạo thành đối tượng trực tiếp của động từ 'test ettiler' (đã kiểm tra), đồng thời tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (ı -> ı) và sử dụng âm đệm 'n'.
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Isıya dayanıklı malzemeler kullanarak, mutfakta güvenle yemek pişirebilirsiniz."
    Bạn có thể nấu ăn an toàn trong bếp bằng cách sử dụng các vật liệu chịu nhiệt.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ısıya dayanıklı' trong trường hợp này vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'malzemeler' (vật liệu).
  • "Fırın eldivenleri ısıya dayanıklı olduğundan, tepsiyi rahatça tutarak fırından çıkarabilirsiniz."
    Vì găng tay lò nướng chịu nhiệt nên bạn có thể thoải mái cầm khay và lấy nó ra khỏi lò.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ısıya dayanıklı' trong trường hợp này vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'eldivenler' (găng tay).
  • "Isıya dayanıklı bir kap seçerek, yemeği mikrodalgada ısıtabilirsiniz."
    Bạn có thể hâm nóng thức ăn trong lò vi sóng bằng cách chọn một chiếc hộp chịu nhiệt.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ısıya dayanıklı' trong trường hợp này vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'kap' (hộp).
Hậu tố nghi vấn (mı/mi/mu/mü)
  • "Bu ısıya dayanıklı tencere mi?"
    Đây có phải là cái nồi chịu nhiệt không?
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ısıya dayanıklı' vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'tencere' và câu hỏi chỉ cần thêm hậu tố nghi vấn 'mi'.
  • "Isıya dayanıklı malzemeden mi yapılmış?"
    Nó được làm từ vật liệu chịu nhiệt phải không?
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ısıya dayanıklı' vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho danh từ 'malzemeden' (đã được chia cách).
  • "Fırınınız ısıya dayanıklı mı?"
    Lò nướng của bạn có chịu nhiệt không?
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ısıya dayanıklı' vì nó được sử dụng như một tính từ và câu hỏi chỉ cần thêm hậu tố nghi vấn 'mı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)