atıf
/ɑːtɯf/
sự quy cho
İyi (B2)
Anlam "atıf" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin değerini, katkıda bulunduğu ürünlerin veya süreçlerin değerinden yola çıkarak belirleme eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự gán giá trị cho một cái gì đó bằng cách suy luận từ giá trị của các sản phẩm hoặc quy trình mà nó đóng góp vào.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu başarıyı ona atfetmek doğru olur."
"Sẽ là đúng đắn khi quy thành công này cho anh ấy."
"Yazar, eserinde birçok kaynağa atıfta bulunmuş."
"Nhà văn đã quy chiếu nhiều nguồn trong tác phẩm của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'atıf' là một danh từ. Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, hậu tố sở hữu có thể được thêm vào để chỉ sự quy cho của ai đó (ví dụ: 'atıfım' - sự quy cho của tôi).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
