atmosfer
/atmosfer/
bầu khí quyển
Orta (B1)
Anlam "atmosfer" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir gezegeni veya başka bir gök cismini saran gaz veya gaz karışımı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lớp khí bao quanh Trái Đất hoặc một hành tinh khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Dünya'nın atmosferi yaşam için çok önemlidir."
"Bầu khí quyển của Trái Đất rất quan trọng cho sự sống."
"Atmosferdeki kirlilik insan sağlığına zarar verebilir."
"Ô nhiễm trong bầu khí quyển có thể gây hại cho sức khỏe con người."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Ngoại lệ Hài hòa Nguyên âm
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | atmosfer |
Atmosfer dünyayı korur.
(Bầu khí quyển bảo vệ Trái Đất.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | atmosferi |
Atmosferi kirletmek çevreye zarar verir.
(Ô nhiễm bầu khí quyển gây hại cho môi trường.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | atmosfere |
Uzay araçları atmosfere girdi.
(Tàu vũ trụ đã đi vào bầu khí quyển.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | atmosferde |
Atmosferde çeşitli gazlar bulunur.
(Trong bầu khí quyển có nhiều loại khí khác nhau.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | atmosferden |
Meteorlar atmosfere girdikten sonra atmosferden geçerken yanar.
(Các thiên thạch bốc cháy khi đi qua bầu khí quyển sau khi đi vào nó.) |
| Plural (Çoğul) | atmosferler |
Diğer gezegenlerin atmosferleri farklıdır.
(Bầu khí quyển của các hành tinh khác thì khác nhau.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
