saran
/saˈɾan/
ôm sát
Orta (B1)
Anlam "saran" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Vücuda veya bir nesneye çok yakın, sıkıca yapışmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ôm sát cơ thể, bó sát người.
Örnekler (Ví dụ)
"Üzerine saran bir elbise giymişti."
"Cô ấy mặc một chiếc váy ôm sát."
"Vücuduna saran tişörtüyle dikkat çekiyordu."
"Anh ấy thu hút sự chú ý với chiếc áo phông ôm sát cơ thể."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Üzerindeki saran elbise, vücut hatlarını belirginleştiriyordu."Chiếc váy ôm sát người cô ấy làm nổi bật những đường nét cơ thể.Từ 'saran' ở đây là một tính từ (sıfat) mô tả chiếc váy. Không có hậu tố nào được thêm vào từ 'saran' trong trường hợp này vì nó đã là tính từ, và câu này chỉ đơn giản sử dụng 'saran' như một tính từ vốn có của nó.
-
"Saran kollarıyla beni sıkıca sardı, içim ısındı."Cô ấy ôm chặt tôi bằng vòng tay siết chặt, tôi cảm thấy ấm lòng.Từ 'saran' ở đây là một tính từ (sıfat) mô tả vòng tay. Không có hậu tố nào được thêm vào từ 'saran' trong trường hợp này vì nó đã là tính từ, và câu này chỉ đơn giản sử dụng 'saran' như một tính từ vốn có của nó.
-
"Buzdolabında yiyecekleri saran bir streç film vardı."Có một lớp màng bọc thực phẩm bao phủ thức ăn trong tủ lạnh.Từ 'saran' ở đây là một tính từ (sıfat) mô tả màng bọc thực phẩm. Không có hậu tố nào được thêm vào từ 'saran' trong trường hợp này vì nó đã là tính từ, và câu này chỉ đơn giản sử dụng 'saran' như một tính từ vốn có của nó.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
