(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bağnazlık
C1
isim C1 Tôn giáo, Chính trị, Xã hội

bağnazlık

/baːnɑzˈɫɯk/
sự cuồng tín
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bağnazlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir düşünceye, inanca veya ideolojiye aşırı derecede bağlılık ve diğer görüşlere karşı hoşgörüsüzlük.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự cuồng tín, quá khích và không khoan nhượng trong việc theo đuổi các lý tưởng tôn giáo, chính trị hoặc các lý tưởng khác; lòng nhiệt thành quá mức.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bağnazlık, toplumda hoşgörüsüzlüğe ve ayrımcılığa yol açabilir."

    "Sự cuồng tín có thể dẫn đến sự không khoan dung và phân biệt đối xử trong xã hội."

  • "Siyasi bağnazlık, farklı görüşlerin bir arada yaşamasını zorlaştırır."

    "Sự cuồng tín chính trị gây khó khăn cho việc chung sống của các quan điểm khác nhau."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

fanatizm(Sự cuồng tín, sự quá khích) taassup(Sự cố chấp, sự bảo thủ)

Zıt Anlamlılar

hoşgörü(Sự khoan dung) tolerans(Sự khoan dung, lòng vị tha)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' và 'küçük ünlü uyumu'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể sai khiến
  • "Öğretmen, öğrencilerin bağnazlığa düşmelerine engel ettirdi."
    Giáo viên đã ngăn chặn học sinh rơi vào sự cuồng tín.
    Hậu tố '-lığa' được thêm vào 'bağnazlık' vì đây là cách để biến danh từ thành bổ ngữ gián tiếp, chỉ đối tượng chịu tác động của hành động 'düşmek' (rơi vào). Hậu tố '-a' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a).
  • "Politikacılar, halkı bağnazlığa ittirerek oy kazanmaya çalıştı."
    Các chính trị gia đã cố gắng giành được phiếu bầu bằng cách đẩy người dân vào sự cuồng tín.
    Hậu tố '-lığa' được thêm vào 'bağnazlık' vì đây là cách để biến danh từ thành bổ ngữ gián tiếp, chỉ đối tượng chịu tác động của hành động 'itmek' (đẩy). Hậu tố '-a' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a).
  • "Anne babalar, çocuklarını aşırı bağnazlığa yöneltilmesine izin ettirmediler."
    Cha mẹ đã không cho phép con cái của họ bị hướng tới sự cuồng tín cực đoan.
    Hậu tố '-lığa' được thêm vào 'bağnazlık' vì đây là cách để biến danh từ thành bổ ngữ gián tiếp, chỉ đối tượng chịu tác động của hành động 'yöneltmek' (hướng). Hậu tố '-a' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a).
Hậu tố sở hữu
  • "Onun bağnazlığı, farklı kültürlere karşı saygısızlık göstermesine neden oldu."
    Sự bảo thủ của anh ta đã khiến anh ta thiếu tôn trọng đối với các nền văn hóa khác.
    Thêm hậu tố '-lığı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít: onun bağnazlığı - sự bảo thủ của anh ta). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'.
  • "Bağnazlığımız, yeni fikirlere açık olmamızı engelliyor."
    Sự bảo thủ của chúng ta đang ngăn cản chúng ta cởi mở với những ý tưởng mới.
    Thêm hậu tố '-lığımız' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều: bizim bağnazlığımız - sự bảo thủ của chúng ta). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'. 'mız' là hậu tố sở hữu cho 'chúng ta'.
  • "Bu politikacının bağnazlığı, ülkeyi bölüyor."
    Sự bảo thủ của chính trị gia này đang chia rẽ đất nước.
    Thêm hậu tố '-lığı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 số ít: politikacının bağnazlığı - sự bảo thủ của chính trị gia). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'. 'nın' là hậu tố sở hữu của 'politikacı' (chính trị gia).
(Vị trí vocab_tab4_inline)