(Vị trí top_banner)
Hình minh họa başarı
A2
İsim (Noun) A2 Tổng quát

başarı

[baʃaˈɾɯ]
thành công
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "başarı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İstenilen veya umulan sonuca ulaşma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đạt được kết quả mong muốn hoặc hy vọng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sınavda başarı elde ettim."

    "Tôi đã đạt được thành công trong kỳ thi."

  • "Başarıya ulaşmak için çok çalışmak gerekiyor."

    "Để đạt được thành công, bạn cần phải làm việc chăm chỉ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

muvaffakiyet(Sự thành công)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a-ı-o-u' đi với 'a-ı-o-u', và 'e-i-ö-ü' đi với 'e-i-ö-ü'. Ví dụ: 'başarı' (thành công), 'başarılı' (thành công - có hậu tố -lI4)

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Başarıdan başarıya koşarak ilerliyoruz."
    Chúng ta đang tiến lên bằng cách chạy từ thành công này đến thành công khác.
    Thêm hậu tố '-dan' vào 'başarı' để chỉ xuất phát cách (từ đâu). Thêm hậu tố '-ya' vào 'başarı' để chỉ hướng (đến đâu), âm 'y' là âm đệm.
  • "Bu projede başarıdan vazgeçmek gibi bir düşüncemiz yok."
    Chúng tôi không có ý định từ bỏ thành công trong dự án này.
    Thêm hậu tố '-dan' vào 'başarı' để chỉ xuất phát cách (từ bỏ cái gì). 'vazgeçmek' đi với '-dan'.
  • "Çok çalışarak başarıdan başka bir şey beklemiyorum."
    Tôi không mong đợi gì ngoài thành công bằng cách làm việc chăm chỉ.
    Thêm hậu tố '-dan' vào 'başarı' để chỉ xuất phát cách (ngoài cái gì). 'başka' đi với '-dan'.
Liên từ cao cấp
  • "Başarıya ulaşmak için çok çalışmalısın, zira tembellik seni hedeflerinden uzaklaştırır."
    Bạn phải làm việc chăm chỉ để đạt được thành công, bởi vì sự lười biếng sẽ khiến bạn xa rời mục tiêu.
    Thêm hậu tố '-a' (hướng cách, *Yönelme Hal Eki*) vào 'başarı' để chỉ mục đích, hướng đến sự thành công. Âm 'y' là âm đệm (buffer) vì 'ı' và 'a' là hai nguyên âm gặp nhau sau khi thêm hậu tố.
  • "Başarısızlığa rağmen, azmini kaybetmedi; bilakis daha da hırslandı."
    Mặc dù thất bại, anh ấy không mất đi sự quyết tâm; ngược lại, anh ấy còn trở nên tham vọng hơn.
    Thêm hậu tố '-sızlık' (hậu tố tạo danh từ trừu tượng, *İsimden İsim Yapım Eki*) vào 'başarı' để tạo thành 'başarısızlık' (thất bại), và thêm '-a' (hướng cách) để chỉ 'đối mặt với thất bại'. Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (ı -> ı). Âm 'y' là âm đệm (buffer) vì 'ı' và 'a' là hai nguyên âm gặp nhau sau khi thêm hậu tố.
  • "Başarılarınla gurur duyuyoruz, çünkü sen her zaman en iyisini hak ediyorsun. Hem çalışkanlığın hem de zekan sayesinde bu noktalara geldin."
    Chúng tôi tự hào về những thành công của bạn, bởi vì bạn luôn xứng đáng với những điều tốt nhất. Bạn đã đạt được những thành tựu này nhờ cả sự chăm chỉ lẫn trí thông minh của bạn.
    Thêm hậu tố '-ların' (sở hữu cách số nhiều, *Çokluk 3. Şahıs İyelik Eki*) vào 'başarı' để chỉ 'những thành công của bạn'. Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ (ı -> ı). Có sự kết hợp của hậu tố số nhiều '-lar' và hậu tố sở hữu '-ın'.
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Çok çalışarak başarıya ulaştı."
    Anh ấy đã đạt được thành công bằng cách làm việc chăm chỉ.
    Thêm hậu tố '-a' vào 'başarı' (başarı+a -> başarıya) để chỉ hướng, 'đến thành công'. Nguyên âm cuối của 'başarı' là 'ı', theo hòa phối nguyên âm lớn thì sẽ thêm '-a'.
  • "Başarısını kutlayarak onu onurlandırdılar."
    Họ vinh danh anh ấy bằng cách chúc mừng thành công của anh ấy.
    Thêm hậu tố '-sı' vào 'başarı' (başarı+sı -> başarısı) để chỉ sở hữu, 'thành công của anh ấy'. Nguyên âm cuối của 'başarı' là 'ı', theo hòa phối nguyên âm nhỏ thì sẽ thêm '-ı'. Sau đó, âm 'n' được thêm vào làm âm đệm để nối hậu tố '-ı' với hậu tố '-ı' (chỉ sở hữu) và '-ı' (đối cách).
  • "Başarıyı hedefleyerek yola çıktı."
    Anh ấy lên đường với mục tiêu hướng đến thành công.
    Thêm hậu tố '-ı' vào 'başarı' (başarı+ı -> başarıyı) để chỉ định tân ngữ xác định (đối cách), 'mục tiêu thành công'. Nguyên âm cuối của 'başarı' là 'ı', theo hòa phối nguyên âm nhỏ thì sẽ thêm '-ı'. Âm 'y' được thêm vào làm âm đệm để nối hai nguyên âm 'ı' và 'ı'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Bu projede ben tek başıma bir başarıyım."
    Trong dự án này, một mình tôi là một thành công.
    Thêm hậu tố '-yım'. Hậu tố nhân xưng ngôi thứ nhất số ít '-ım' được thêm vào để biến danh từ thành vị ngữ ('là thành công'). Âm đệm 'y' được chèn vào vì 'başarı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı' và hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm 'ı'. Nguyên âm của hậu tố ('ı') tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều với nguyên âm cuối của từ gốc ('ı').
  • "Takım olarak siz gerçek bir başarısınız."
    Với tư cách là một đội, các bạn là một thành công thực sự.
    Thêm hậu tố '-sınız'. Hậu tố nhân xưng ngôi thứ hai số nhiều '-sınız' được thêm vào để biến danh từ thành vị ngữ ('là thành công'). Nguyên âm của hậu tố ('ı') tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều với nguyên âm cuối của từ gốc ('ı'). Không cần âm đệm vì hậu tố bắt đầu bằng phụ âm 's'.
  • "Onun son romanı edebi bir başarıdır."
    Cuốn tiểu thuyết mới nhất của anh ấy là một thành công về mặt văn học.
    Thêm hậu tố '-dır'. Hậu tố xác quyết ngôi thứ ba số ít '-dır' được thêm vào để nhấn mạnh danh từ là vị ngữ ('là một thành công'). Nguyên âm của hậu tố ('ı') tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều với nguyên âm cuối của từ gốc ('ı').
(Vị trí vocab_tab4_inline)