başarısızlık
/baʃaɾɯsɯzlɯk/
không thực hiện
Orta (B1)
Anlam "başarısızlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir eylemi, görevi veya zorunluluğu yerine getirememe veya tamamlayamama durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thiếu sót hoặc không có khả năng thực hiện hoặc hoàn thành một hành động, nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ được yêu cầu.
Örnekler (Ví dụ)
"Projedeki başarısızlığımız, yetersiz planlamadan kaynaklandı."
"Sự thất bại của chúng ta trong dự án là do lập kế hoạch không đầy đủ."
"Sınavdaki başarısızlığım beni çok üzdü."
"Việc tôi trượt kỳ thi khiến tôi rất buồn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, i, ü' và 'a, ı, o, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"O, sınavda başarısızlığa uğramaktan korkar."Anh ấy sợ thất bại trong kỳ thi.Hậu tố '-a' được thêm vào 'başarısızlık' vì đây là hậu tố chỉ hướng (dative case) sau động từ 'uğramak' (chịu đựng, trải qua) để chỉ đối tượng mà hành động hướng đến. Hòa âm nguyên âm: 'ı' -> 'a'.
-
"Şirket, yeni projelerde başarısızlıklara tahammül etmez."Công ty không dung thứ cho những thất bại trong các dự án mới.Hậu tố '-lar' được thêm vào 'başarısızlık' để tạo thành số nhiều (những thất bại) để diễn tả một sự thật mang tính tổng quát, thường xuyên. Hòa âm nguyên âm: 'ı' -> 'a'.
-
"Başarısızlığın nedenlerini anlamaya çalışır."Anh ấy cố gắng hiểu những nguyên nhân của sự thất bại.Hậu tố '-ın' được thêm vào 'başarısızlık' để tạo sở hữu cách (genitive case), chỉ sự sở hữu của 'nedenleri' (những nguyên nhân). Hòa âm nguyên âm: 'ı' -> 'ın'.
Thuộc cách (Sở hữu)
-
"Onun başarısızlığının nedeni yeterince çalışmamasıydı."Nguyên nhân thất bại của anh ấy là do anh ấy đã không học đủ.Thêm hậu tố '-ın' (Tamlayan eki) vào 'başarısızlık' để chỉ sự sở hữu (của 'neden'). Hòa phối nguyên âm 'ı' được chọn theo nguyên tắc hòa phối nguyên âm lớn.
-
"Bu projenin başarısızlığının sorumlusu kim?"Ai là người chịu trách nhiệm cho sự thất bại của dự án này?Thêm hậu tố '-ın' (Tamlayan eki) vào 'başarısızlık' để chỉ sự sở hữu (của 'sorumlusu'). Hòa phối nguyên âm 'ı' được chọn theo nguyên tắc hòa phối nguyên âm lớn.
-
"Şirketin başarısızlığının ardından birçok kişi işsiz kaldı."Sau sự thất bại của công ty, nhiều người đã mất việc.Thêm hậu tố '-ın' (Tamlayan eki) vào 'başarısızlık' để chỉ sự sở hữu (của 'ardından'). Hòa phối nguyên âm 'ı' được chọn theo nguyên tắc hòa phối nguyên âm lớn.
Câu điều kiện (-se/-sa)
-
"Başarısızlığa uğrarsan pes etme, tekrar dene."Nếu bạn thất bại, đừng bỏ cuộc, hãy thử lại.Thêm hậu tố '-a' vào 'başarısızlık' thành 'başarısızlığa' vì đây là bổ ngữ gián tiếp (dolaylı tümleç) chỉ phương hướng, mục tiêu của hành động 'uğramak' (gặp phải).
-
"Başarısızlığın nedenlerini anlarsan, gelecekte daha başarılı olabilirsin."Nếu bạn hiểu được nguyên nhân của sự thất bại, bạn có thể thành công hơn trong tương lai.Thêm hậu tố '-ın' vào 'başarısızlık' thành 'başarısızlığın' để tạo thành cụm danh từ sở hữu xác định (belirtili isim tamlaması), trong đó 'nedenleri' (những nguyên nhân) thuộc về 'başarısızlık' (thất bại).
-
"Başarısızlıkla karşılaşırsan, ondan ders çıkar."Nếu bạn đối mặt với thất bại, hãy rút ra bài học từ nó.Thêm hậu tố '-la' vào 'başarısızlık' thành 'başarısızlıkla' vì đây là trạng ngữ chỉ phương tiện, cách thức (araç tümleci) của hành động 'karşılaşmak' (đối mặt).
Đại từ nhân xưng
-
"Ben başarısızlığımdan ders çıkardım."Tôi đã rút ra bài học từ sự thất bại của mình.Hậu tố '-ım' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít) và '-dan' (cách ly cách) được thêm vào 'başarısızlık'. '-ım' được thêm vào để chỉ sự thất bại của 'tôi', và '-dan' chỉ ra 'từ' sự thất bại đó.
-
"O, başarısızlığa rağmen pes etmedi."Anh ấy/Cô ấy đã không bỏ cuộc mặc dù thất bại.Hậu tố '-a' (cách hướng/đích) được thêm vào 'başarısızlık'. '-a' được thêm vào để chỉ 'đến' sự thất bại, mang nghĩa 'mặc dù'.
-
"Biz başarısızlığımızın nedenlerini araştırıyoruz."Chúng tôi đang điều tra nguyên nhân thất bại của chúng tôi.Hậu tố '-ımız' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều) và âm đệm '-n' được thêm vào 'başarısızlık'. '-ımız' được thêm vào để chỉ sự thất bại 'của chúng tôi', và '-n' là âm đệm giữa hai nguyên âm khi thêm hậu tố '-ın'.
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
-
"Başarısızlığımızdan ders çıkarmalıyız."Chúng ta nên rút ra bài học từ sự thất bại của mình.Thêm hậu tố '-ımız' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'başarısızlık' để chỉ 'sự thất bại của chúng ta'. Do 'başarısızlık' kết thúc bằng 'k', và theo sau là nguyên âm, 'k' chuyển thành 'ğ'. Hòa hợp nguyên âm 4 chiều: 'ı' -> 'ı', 'ı' -> 'ı'.
-
"Bu projedeki başarısızlığın nedenleri araştırılmalıdır."Những nguyên nhân dẫn đến thất bại trong dự án này cần được điều tra.Thêm hậu tố '-ın' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'başarısızlık' để chỉ 'sự thất bại của dự án'. Hòa hợp nguyên âm 4 chiều: 'ı' -> 'ı'.
-
"Başarısızlığa rağmen, pes etmemeliyiz."Mặc dù thất bại, chúng ta không nên bỏ cuộc.Thêm hậu tố '-a' (hướng cách) vào 'başarısızlık' để chỉ hướng đến 'sự thất bại'. Có âm đệm 'y' vì có hai nguyên âm 'ı' và 'a' đứng cạnh nhau. Hòa hợp nguyên âm 4 chiều: 'ı' -> 'a'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
