başarısız olmak
[ba.ʃa.ɾɯ.ˈsɯz oɫ.mak]
thất bại
Orta (B1)
Anlam "başarısız olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İstenilen sonucu elde edememek, muvaffak olamamak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không thành công; không đạt được kết quả mong muốn.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınavda başarısız oldum."
"Tôi đã trượt kỳ thi."
"Şirket, yeni projede başarısız oldu."
"Công ty đã thất bại trong dự án mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'olmak' (trở thành, xảy ra) thường được sử dụng để tạo thành các động từ phức trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Trong trường hợp này, 'başarısız' (thất bại) là tính từ, và 'başarısız olmak' là động từ 'thất bại'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Sınavda başarısız olmuşsun, çok üzüldüm."Nghe nói bạn đã trượt kỳ thi, tôi rất buồn.Hậu tố '-mışsın' được thêm vào sau 'başarısız olmak' (đã biến đổi thành 'başarısız olmuş') để diễn tả thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ hai số ít (bạn). Âm 'o' là âm đệm để tránh hai nguyên âm liền nhau. Hòa phối nguyên âm lớn: 'o' -> 'u'.
-
"Dün geceki toplantıda projesi başarısız olmuşlar, diye duydum."Tôi nghe nói rằng dự án của họ đã thất bại trong cuộc họp tối qua.Hậu tố '-mışlar' được thêm vào sau 'başarısız olmak' (đã biến đổi thành 'başarısız olmuş') để diễn tả thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ ba số nhiều (họ). Âm 'o' là âm đệm để tránh hai nguyên âm liền nhau. Hòa phối nguyên âm lớn: 'o' -> 'u'.
-
"Sanırım yeni işinde başarısız olmuş, bu yüzden çok stresli."Tôi nghĩ rằng anh ấy đã không thành công trong công việc mới của mình, đó là lý do tại sao anh ấy rất căng thẳng.Hậu tố '-mış' được thêm vào sau 'başarısız olmak' (đã biến đổi thành 'başarısız olmuş') để diễn tả thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ ba số ít (anh ấy/cô ấy). Âm 'o' là âm đệm để tránh hai nguyên âm liền nhau. Hòa phối nguyên âm lớn: 'o' -> 'u'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
