(Vị trí top_banner)
Hình minh họa basılı
B1
Sıfat B1 Tổng quát

basılı

[bɑsɯˈɫɯ]
đã in
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "basılı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Baskı yoluyla üretilmiş, üzerine yazı veya resim basılmış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được sản xuất bằng cách in.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Basılı kitaplar hala çok popüler."

    "Sách in vẫn còn rất phổ biến."

  • "Bu basılı broşürleri dağıtacağız."

    "Chúng tôi sẽ phát những tờ rơi in này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

matbu(in sẵn, đã in)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'ı' trong 'basılı' là một nguyên âm hẹp không làm thay đổi nhiều hậu tố phía sau. Hậu tố '-lı' có các biến thể '-li, -lu, -lü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)