üretilmiş
/y.ɾe.tilˈmiʃ/
đã sản xuất
İyi (B2)
Anlam "üretilmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Üretme eylemi tamamlanmış, imal edilmiş; var edilmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã được sản xuất, chế tạo từ các thành phần hoặc nguyên liệu thô; đã được tạo ra hoặc đưa vào tồn tại.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu fabrikada üretilmiş arabalar çok kaliteli."
"Những chiếc xe hơi được sản xuất tại nhà máy này có chất lượng rất cao."
"Üretilmiş malların çoğu ihraç edildi."
"Hầu hết hàng hóa đã sản xuất đều được xuất khẩu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'Üretilmiş' là dạng tính từ của động từ 'üretmek' (sản xuất). Khi sử dụng như tính từ, nó mô tả một đối tượng đã trải qua quá trình sản xuất. Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tính từ thường đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Liên từ cao cấp
-
"Bu fabrikada eski yöntemlerle üretilmişlerden bazıları kalite standartlarına uygun değildi, oysa büyük beklentiler vardı."Một số sản phẩm được sản xuất bằng phương pháp cũ tại nhà máy này không đạt tiêu chuẩn chất lượng, trong khi đó, đã có những kỳ vọng lớn.Từ 'üretilmiş' đã được thêm hậu tố số nhiều '-ler' (theo hòa phối nguyên âm lớn E), tiếp theo là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều '-i' (theo hòa phối nguyên âm nhỏ I), sau đó là âm đệm 'n' và cuối cùng là hậu tố cách xuất xứ '-den' (theo hòa phối nguyên âm lớn E), tạo thành 'üretilmişlerden' (mang nghĩa 'từ những sản phẩm đã được sản xuất của họ').
-
"Yerel ve doğal malzemelerle üretilmişliğinden dolayı bu bal eşsiz bir lezzete sahipti, buna rağmen dağıtım ağları henüz sınırlıydı."Loại mật ong này có hương vị độc đáo do được sản xuất từ nguyên liệu địa phương và tự nhiên, mặc dù vậy, mạng lưới phân phối vẫn còn hạn chế.Từ 'üretilmiş' đã được thêm hậu tố '-lik' để tạo thành danh từ trừu tượng 'üretilmişlik' (trạng thái đã được sản xuất, theo hòa phối nguyên âm nhỏ I). Tiếp theo là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít '-i' (theo hòa phối nguyên âm nhỏ I), âm đệm 'n', và hậu tố cách xuất xứ '-den' (theo hòa phối nguyên âm lớn E), tạo thành 'üretilmişliğinden' (mang nghĩa 'từ trạng thái đã được sản xuất của nó').
-
"Geleneksel motiflerle üretilmişine gösterilen ilgi beklenenden fazlaydı, nitekim modern sản phẩmlar cùng chất lượngta değildi."Sự quan tâm dành cho sản phẩm được sản xuất với các họa tiết truyền thống đã vượt quá mong đợi, quả thực, các sản phẩm hiện đại không đạt được chất lượng tương tự.Từ 'üretilmiş' đã được biến đổi bằng cách thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít '-i' (theo hòa phối nguyên âm nhỏ I), âm đệm 'n', và hậu tố cách chỉ hướng '-e' (theo hòa phối nguyên âm lớn E), tạo thành 'üretilmişine' (mang nghĩa 'cho/đến sản phẩm đã được sản xuất của nó').
Thể bị động
-
"Bu araba Türkiye'de üretilmiştir."Chiếc xe này được sản xuất ở Thổ Nhĩ Kỳ.Hậu tố '-il' được thêm vào sau 'üretilmiş' để tạo thành thể bị động (edilgen çatı). Sau đó, '-miş' chỉ thì quá khứ hoàn thành, và '-tir' là hậu tố thì hiện tại rộng (geniş zaman) ở ngôi thứ ba số ít. Cuối cùng, '-dir' biến đổi thành '-tir' do hòa âm nguyên âm (vowel harmony) và được thêm vào để nhấn mạnh tính xác thực hoặc hiển nhiên của hành động.
-
"Elmalar bahçemizde üretilmişlerdi."Những quả táo đã được sản xuất trong vườn của chúng tôi.Hậu tố '-il' được thêm vào sau 'üretilmiş' để tạo thành thể bị động. '-mişlerdi' là thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn ở ngôi thứ ba số nhiều (onlar). '-ler' chỉ số nhiều, và '-di' là quá khứ xác định, '-di' biến đổi thành '-di' do hòa âm nguyên âm (vowel harmony).
-
"Bu roman geçen yıl üretilmişti."Cuốn tiểu thuyết này đã được sản xuất vào năm ngoái.Hậu tố '-il' được thêm vào sau 'üretilmiş' để tạo thành thể bị động. '-mişti' là thì quá khứ hoàn thành xác định. '-ti' là hậu tố quá khứ xác định, và được thêm vào để cho biết hành động đã xảy ra và được xác định rõ ràng trong quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
