batırmak
/ba.tɯɾ.mak/
nhấn chìm
İyi (B2)
Anlam "batırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi suya veya başka bir sıvıya daldırmak; tamamen sıvı ile örtmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhấn chìm, dìm xuống nước hoặc chất lỏng khác; che phủ hoàn toàn bằng chất lỏng.
Örnekler (Ví dụ)
"Gemiyi batırdılar."
"Họ đã nhấn chìm con tàu."
"Çayına bisküviyi batırdı."
"Anh ấy nhúng bánh quy vào trà."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ đối tượng bị nhấn chìm (accusative case).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Çocuk, kurabiyeyi süte batırarak yedi."Đứa trẻ đã ăn bánh quy bằng cách nhúng nó vào sữa.Động từ 'batırmak' được chia thành 'batırarak'. Hậu tố '-arak' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'ăn' được thực hiện bằng cách 'nhúng'. 'Kurabiyeyi' là danh từ ở cách đối cách (accusative case) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'nhúng'.
-
"Şef, eti sosun içine iyice batırarak servis yaptı."Đầu bếp phục vụ món thịt bằng cách nhúng kỹ vào nước sốt.Động từ 'batırmak' được chia thành 'batırarak'. Hậu tố '-arak' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'phục vụ' được thực hiện bằng cách 'nhúng'. 'Eti' là danh từ ở cách đối cách (accusative case) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'nhúng'.
-
"Ressam, fırçasını boyaya batırarak tuvale sürdü."Người họa sĩ quệt cọ lên vải bằng cách nhúng nó vào sơn.Động từ 'batırmak' được chia thành 'batırarak'. Hậu tố '-arak' được thêm vào để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'quệt' được thực hiện bằng cách 'nhúng'. 'Fırçasını' là danh từ ở cách đối cách (accusative case) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'nhúng'. Trong trường hợp này, vì 'fırça' kết thúc bằng 'a' nên khi thêm hậu tố '-ı' (dạng rút gọn của '-i') để chỉ định cách đối cách, ta có 'fırçasını' (của anh ấy/cô ấy/nó).
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke pastayı çikolataya batırsam!"Ước gì tôi nhúng cái bánh vào sô cô la!Thêm hậu tố '-ır' (dạng Aorist của động từ) + '-sa' (điều kiện) + '-m' (ngôi thứ nhất số ít) vào 'batır' để tạo thành thể giả định (İstek Kipi) ở ngôi thứ nhất số ít.
-
"Umarım anahtarımı denize batırmayasın."Tôi hy vọng bạn không làm rơi chìa khóa của tôi xuống biển.Thêm hậu tố '-ma' (phủ định) + '-ya' (âm đệm) + '-sın' (ngôi thứ hai số ít) vào 'batır' để tạo thành thể giả định (İstek Kipi) phủ định ở ngôi thứ hai số ít. Âm đệm 'y' được thêm vào để tránh hai nguyên âm 'a' gặp nhau.
-
"Çorbayı ekmeğe batırsak mı?"Chúng ta có nên nhúng bánh mì vào súp không?Thêm hậu tố '-ır' (dạng Aorist của động từ) + '-sak' (ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'batır' để tạo thành thể giả định (İstek Kipi) ở ngôi thứ nhất số nhiều.
Thì Tương lai
-
"Çocuklar, topu suya batıracaklar."Những đứa trẻ sẽ nhấn chìm quả bóng xuống nước.Động từ 'batırmak' được chia thành 'batıracaklar'. 'batır-' là gốc động từ. Hậu tố thì tương lai '-acak' được thêm vào (chọn '-acak' do hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm 'ı' trong gốc động từ). Hậu tố số nhiều ngôi thứ ba '-lar' được thêm vào sau '-acak' (chọn '-lar' do hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm 'a' của '-acak').
-
"Ben, elbiseyi çamaşır suyuna batıracağım."Tôi sẽ ngâm chiếc váy vào thuốc tẩy.Động từ 'batırmak' được chia thành 'batıracağım'. 'batır-' là gốc động từ. Hậu tố thì tương lai '-acak' được thêm vào (chọn '-acak' do hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm 'ı' trong gốc động từ). Vì hậu tố cá nhân ngôi thứ nhất số ít '-ım' bắt đầu bằng nguyên âm và nối với 'k' cuối của '-acak', 'k' đã biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm), tạo thành 'batıracağım'.
-
"Doktor, onun parmağını dezenfektana batıracak."Bác sĩ sẽ nhúng ngón tay của anh ấy/cô ấy vào dung dịch khử trùng.Động từ 'batırmak' được chia thành 'batıracak'. 'batır-' là gốc động từ. Hậu tố thì tương lai '-acak' được thêm vào (chọn '-acak' do hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm 'ı' trong gốc động từ). Trong trường hợp ngôi thứ ba số ít, không có hậu tố cá nhân nào tiếp theo '-acak', vì vậy không có biến đổi phụ âm nào xảy ra với 'k' ở đây.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
