beğenilen
/beˈjenilen/
được giới phê bình đánh giá cao
İyi (B2)
Anlam "beğenilen" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Eleştirmenler veya halk tarafından olumlu karşılanan, takdir edilen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được giới phê bình đánh giá cao, khen ngợi nhiệt liệt.
Örnekler (Ví dụ)
"Film, eleştirmenler tarafından beğenilen bir yapım oldu."
"Bộ phim đã trở thành một tác phẩm được giới phê bình đánh giá cao."
"Oyuncunun performansı çok beğenilen bir detaydı."
"Màn trình diễn của diễn viên là một chi tiết rất được khen ngợi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cấu trúc phức tạp hơn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
