takdir edilen
/tak.diɾ e.di.len/
được đánh giá cao
İyi (B2)
Anlam "takdir edilen" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Beğenilen, kıymeti bilinen, değeri yüksek görülen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được ca ngợi, đánh giá cao, ngưỡng mộ và tán thành một cách mạnh mẽ.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun çalışmaları her zaman takdir edilen bir özellik olmuştur."
"Các công trình của anh ấy luôn là một đặc điểm được đánh giá cao."
"Bu davranışınız takdir edilen bir davranıştır."
"Hành vi này của bạn là một hành vi được đánh giá cao."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cấu trúc phức tạp hơn.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
