(Vị trí top_banner)
Hình minh họa takdir edilen
B2
Sıfat B2 Tổng quát

takdir edilen

/tak.diɾ e.di.len/
được đánh giá cao
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "takdir edilen" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Beğenilen, kıymeti bilinen, değeri yüksek görülen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được ca ngợi, đánh giá cao, ngưỡng mộ và tán thành một cách mạnh mẽ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun çalışmaları her zaman takdir edilen bir özellik olmuştur."

    "Các công trình của anh ấy luôn là một đặc điểm được đánh giá cao."

  • "Bu davranışınız takdir edilen bir davranıştır."

    "Hành vi này của bạn là một hành vi được đánh giá cao."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

beğenilen(được yêu thích) övülen(được ca ngợi)

Zıt Anlamlılar

eleştirilen(bị chỉ trích) küçümsenen(bị coi thường)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cấu trúc phức tạp hơn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)