(Vị trí top_banner)
Hình minh họa beklenen başarısızlık
B2
İsim tamlaması B2 Công nghệ thông tin, Kỹ thuật, Quản lý rủi ro

beklenen başarısızlık

[becleˈnen baʃaɾɯˈsɯzlɯc]
thất bại dự kiến
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "beklenen başarısızlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Önceden tahmin edilen veya beklenen olumsuz sonuç, muvaffakiyetsizlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một sự thất bại đã được dự đoán hoặc lường trước là sẽ xảy ra.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin beklenen başarısızlığı, yatırımcıları endişelendirdi."

    "Sự thất bại dự kiến của công ty đã khiến các nhà đầu tư lo lắng."

  • "Bu projedeki beklenen başarısızlık, kaynakların yanlış yönetilmesinden kaynaklanıyor."

    "Sự thất bại dự kiến trong dự án này là do quản lý nguồn lực sai cách."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

öngörülen başarısızlık(thất bại được dự đoán trước)

Zıt Anlamlılar

beklenen başarı(thành công dự kiến)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm danh từ 'beklenen başarısızlık' là một cụm danh từ xác định. 'Başarısızlık' (thất bại) là danh từ gốc, 'beklenen' (dự kiến) là tính từ bổ nghĩa.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)