beklenen
/bek.leˈnen/
mong đợi
İyi (B2)
Anlam "beklenen" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Umut edilen, olması tasarlanan, beklenilen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mong đợi, chờ đợi điều gì đó xảy ra; có vẻ mong chờ.
Örnekler (Ví dụ)
"Beklenen misafirler henüz gelmedi."
"Những vị khách được mong đợi vẫn chưa đến."
"Bu sonuçlar beklenen performansı karşılamadı."
"Những kết quả này không đáp ứng được hiệu suất mong đợi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cấu trúc phức tạp hơn. Ví dụ, khi thêm hậu tố sở hữu.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
