(Vị trí top_banner)
Hình minh họa beklenmedik
B2
Sıfat B2 Chung

beklenmedik

/becˈlenmedɪc/
những sự kiện bất ngờ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "beklenmedik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Umulmadık, önceden tahmin edilemeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

gây ngạc nhiên; bất ngờ

Örnekler (Ví dụ)

  • "Beklenmedik bir olay herkesi şaşırttı."

    "Một sự kiện bất ngờ đã khiến mọi người ngạc nhiên."

  • "Beklenmedik misafirler için hazırlık yapmalıyız."

    "Chúng ta cần chuẩn bị cho những vị khách không mời mà đến."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'beklenmedik' không biến đổi nhiều, nhưng các hậu tố khác có thể thay đổi theo nguyên tắc hòa hợp nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)