(Vị trí top_banner)
Hình minh họa beklentiler
B2
İsim B2 Chung

beklentiler

/becˈlentiler/
những kỳ vọng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "beklentiler" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gelecekte olacağına inanılan veya umulan şeyler.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự mong đợi, dự đoán hoặc tiên liệu điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Toplumun gençlerden beklentileri çok yüksek."

    "Kỳ vọng của xã hội đối với giới trẻ là rất cao."

  • "Sınav sonuçlarından beklentilerim karşılanmadı."

    "Những kỳ vọng của tôi về kết quả kỳ thi đã không được đáp ứng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ümitler(hy vọng) umutlar(những mong đợi)

Zıt Anlamlılar

kuşkular(những nghi ngờ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-i-i' và 'a-ı-ı-ı' (trong hậu tố số nhiều -ler/-lar).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)