(Vị trí top_banner)
Hình minh họa umutlar
B1
İsim B1 Chung

umutlar

/uˈmut.ɫaɾ/
những hy vọng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "umutlar" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Beklenti ve arzu duyguları; bir şeyin gerçekleşmesini istemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những cảm xúc kỳ vọng và mong muốn; một ước muốn điều gì đó xảy ra.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bütün umutlarım suya düştü."

    "Mọi hy vọng của tôi tan thành mây khói."

  • "Gelecek için umutlarımız var."

    "Chúng tôi có những hy vọng cho tương lai."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ümitler(những hy vọng) beklentiler(những kỳ vọng)

Zıt Anlamlılar

korkular(những nỗi sợ) endişeler(những lo lắng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm cần được xem xét khi thêm hậu tố vào từ 'umut'. Ví dụ, hậu tố số nhiều '-lar' được sử dụng vì nguyên âm cuối cùng của gốc từ là 'u' (một nguyên âm hàng sau).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)