(Vị trí top_banner)
Hình minh họa belirlenmiş
B2
Sıfat B2 Chung

belirlenmiş

/be.iɾ.len.ˈmiʃ/
thời gian được chỉ định
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "belirlenmiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Önceden saptanmış, tayin edilmiş, belirlenmiş olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được chỉ định, lựa chọn hoặc ấn định chính thức cho một mục đích cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Belirlenmiş saatte orada olmalısın."

    "Bạn phải có mặt ở đó vào thời gian đã được chỉ định."

  • "Bu proje için belirlenmiş bütçe aşıldı."

    "Ngân sách được chỉ định cho dự án này đã bị vượt quá."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tayin edilmiş(được chỉ định) saptanmış(đã được xác định)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'i-e' trong hậu tố '-miş'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)