(Vị trí top_banner)
Hình minh họa belirtilmiş
B1
sıfat B1 General

belirtilmiş

/be.liɾtilˈmiʃ/
được chỉ định
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "belirtilmiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Açıkça ve kesin olarak ifade edilmiş, tanımlanmış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được chỉ rõ, được xác định rõ ràng và chính xác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sözleşmede belirtilmiş olan şartlar geçerlidir."

    "Các điều kiện được chỉ định trong hợp đồng có hiệu lực."

  • "Belirtilmiş saatte toplantıda hazır bulunmamız gerekiyor."

    "Chúng ta cần có mặt tại cuộc họp vào thời gian đã được chỉ định."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tanımlanmış(được định nghĩa) saptanmış(được xác định)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm hoặc cách đặc biệt cần lưu ý trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)