(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bilimsel
B1
sıfat B1 Khoa học

bilimsel

/bi.limˈsel/
thuộc về khoa học
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bilimsel" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bilime dayalı olan, bilimle ilgili.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dựa trên hoặc đặc trưng bởi các phương pháp và nguyên tắc của khoa học.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu bilimsel bir çalışmadır."

    "Đây là một nghiên cứu khoa học."

  • "Bilimsel araştırmalar, insanlığın ilerlemesine katkıda bulunur."

    "Nghiên cứu khoa học đóng góp vào sự tiến bộ của nhân loại."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ilmî(thuộc về khoa học (cổ điển hơn))

Zıt Anlamlılar

gayri bilimsel(phi khoa học)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'bilimsel' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i'. Ví dụ: 'bilimsel yöntem' (phương pháp khoa học).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) bilimsel
Bilimsel araştırmalar önemlidir.
(Nghiên cứu khoa học rất quan trọng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) bilimseli
Bu bilimseli kanıtlamamız gerekiyor.
(Chúng ta cần phải chứng minh điều khoa học này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) bilimsele
Bilimsele katkıda bulunmak istiyorum.
(Tôi muốn đóng góp cho khoa học.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) bilimselde
Bu konuda bilimselde bir gelişme var.
(Có một sự tiến bộ trong khoa học về vấn đề này.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) bilimselden
Bu sorun, bilimselden uzaklaşıyor.
(Vấn đề này đang đi xa khỏi khoa học.)
Plural (Çoğul) bilimsel
Burada birçok bilimsel makale var.
(Có rất nhiều bài báo khoa học ở đây.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)