(Vị trí top_banner)
Hình minh họa birleşmiş
B2
Sıfat B2 Tổng quát

birleşmiş

/biɾleʃˈmiʃ/
hợp nhất
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "birleşmiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir araya getirilmiş veya karıştırılarak tek bir varlık haline getirilmiş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được kết hợp hoặc hòa trộn để tạo thành một thực thể duy nhất.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Birleşmiş Milletler, dünya barışını korumayı amaçlar."

    "Liên Hợp Quốc có mục tiêu bảo vệ hòa bình thế giới."

  • "Bu iki şirket birleşmiş ve daha güçlü bir şirket oluşturmuştur."

    "Hai công ty này đã hợp nhất và tạo thành một công ty mạnh hơn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

müttehit(Liên minh, đoàn kết) bütünleşmiş(Tích hợp)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: '-miş' là một dạng của hậu tố quá khứ hoàn thành (past perfect tense) và có thể biến đổi thành '-muş', '-müş', '-mış' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) birleşmiş
Birleşmiş, her zaman daha güçlüdür.
(Sự hợp nhất luôn mạnh mẽ hơn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) birleşmişi
Komutan, grubun birleşmişini destekledi.
(Chỉ huy đã ủng hộ sự hợp nhất của nhóm.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) birleşmişe
Yeni yasa, birleşmişe fayda sağlayacak.
(Luật mới sẽ mang lại lợi ích cho sự hợp nhất.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) birleşmişte
Asıl güç birleşmişte yatar.
(Sức mạnh thực sự nằm trong sự hợp nhất.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) birleşmişten
Bu sonuç birleşmişten geldi.
(Kết quả này đến từ sự hợp nhất.)
Plural (Çoğul) birleşmişler
Tüm birleşmişler ortak bir hedefe yöneldi.
(Tất cả những thực thể đã hợp nhất đều hướng tới một mục tiêu chung.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)