birleştirici
/biɾleʃtiɾidʒi/
người/vật hợp nhất
İyi (B2)
Anlam "birleştirici" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İnsanları veya şeyleri bir araya getiren, bütünleştiren kişi veya şey.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Người hoặc vật kết nối, hợp nhất mọi người hoặc mọi vật lại với nhau.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu proje, farklı kültürleri birleştirici bir rol oynuyor."
"Dự án này đóng một vai trò hợp nhất các nền văn hóa khác nhau."
"Sanat, insanları birleştirici bir güçtür."
"Nghệ thuật là một sức mạnh hợp nhất mọi người."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e-i' trong từ. Ví dụ, 'birleştirici olmak' (trở thành người/vật hợp nhất).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
