(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bizzat
B2
Zarf B2 Giao tiếp hàng ngày, Kinh doanh

bizzat

/bizˈzat/
đích thân
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bizzat" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aracı olmadan, doğrudan doğruya, kendisi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trực tiếp; đích thân; không qua trung gian.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Müdür bizzat ilgilendi."

    "Giám đốc đích thân quan tâm."

  • "Bu konuyu bizzat ben halledeceğim."

    "Vấn đề này đích thân tôi sẽ giải quyết."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

doğrudan(trực tiếp) şahsen(cá nhân)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)