(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bölgesel
B1
sıfat B1 Địa lý, Quy hoạch đô thị, Thể thao

bölgesel

/bœl.geˈsel/
thuộc khu vực
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bölgesel" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir bölgeye ait olan, bölge ile ilgili.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc được chia thành các vùng, khu vực.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bölgesel kalkınma projeleri sayesinde işsizlik azaldı."

    "Nhờ các dự án phát triển khu vực, tình trạng thất nghiệp đã giảm."

  • "Bu bölgesel bir sorundur ve ulusal düzeyde çözülmesi zordur."

    "Đây là một vấn đề khu vực và khó giải quyết ở cấp quốc gia."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

mahalli(thuộc địa phương) yerel(thuộc địa phương)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố. Ví dụ, hậu tố '-dir' có thể biến đổi thành '-dir', '-dır', '-dur', '-dür' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)