bu nedenle
/bu nedenle/
do đó
Orta (B1)
Anlam "bu nedenle" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bundan dolayı, bu sebepten ötürü.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Do đó; vì vậy; bởi vì điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Hava çok soğuktu, bu nedenle kalın giyindim."
"Thời tiết rất lạnh, do đó tôi mặc ấm."
"Proje zamanında bitmedi, bu nedenle ek süre istedik."
"Dự án không hoàn thành đúng thời hạn, do đó chúng tôi đã yêu cầu thêm thời gian."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
