(Vị trí top_banner)
Hình minh họa budamak
B1
Verb B1 Làm vườn, Nông nghiệp

budamak

/bu.da.mak/
chặt cành
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "budamak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir ağaç, çalı veya çitin dallarını veya gövdesini kesmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chặt bỏ cành hoặc thân cây từ một cây, bụi cây hoặc hàng rào.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bahçıvan, gülleri daha iyi çiçek açmaları için budadı."

    "Người làm vườn đã cắt tỉa hoa hồng để chúng nở hoa tốt hơn."

  • "Her yıl meyve ağaçlarını budarlar."

    "Họ tỉa cây ăn quả hàng năm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kırpmak(Cắt tỉa, xén tỉa)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'budamak' không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)