kesmek
[ˈkesmek]
cắt
Başlangıç (A1)
Anlam "kesmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi bıçak veya benzeri bir aletle ayırmak, bölmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động cắt, xén một vật gì đó bằng một dụng cụ sắc bén.
Örnekler (Ví dụ)
"Ekmek kesiyorum."
"Tôi đang cắt bánh mì."
"Saçlarımı kestirdim."
"Tôi đã đi cắt tóc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kesmek' thường đi kèm với tân ngữ trực tiếp (accusative case) khi chỉ đối tượng bị cắt. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Ali ekmeği kesmiş."Nghe nói Ali đã cắt bánh mì rồi.Hậu tố '-i' được thêm vào 'ekmek' (ekmeği) vì 'ekmek' là đối tượng trực tiếp (direct object) của động từ 'kesmek' và cần được chia ở dạng Accusative. Hậu tố '-miş' được thêm vào 'kes' (kesmiş) để biểu thị thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
-
"Ayşe ipi kesmiş."Nghe nói Ayşe đã cắt sợi dây rồi.Hậu tố '-i' được thêm vào 'ip' (ipi) vì 'ip' là đối tượng trực tiếp của động từ 'kesmek' và cần được chia ở dạng Accusative. Hậu tố '-miş' được thêm vào 'kes' (kesmiş) để biểu thị thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
-
"Sanırım o, pastayı kesmiş."Tôi nghĩ là anh ấy/cô ấy đã cắt bánh kem rồi.Hậu tố '-yı' được thêm vào 'pasta' (pastayı) vì 'pasta' là đối tượng trực tiếp của động từ 'kesmek' và cần được chia ở dạng Accusative. Do 'pasta' kết thúc bằng nguyên âm 'a', âm đệm '-y' được thêm vào. Hậu tố '-miş' được thêm vào 'kes' (kesmiş) để biểu thị thì quá khứ gián tiếp (tin đồn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
