(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Buğdaygiller
B1
İsim B1 Thực vật học

Buğdaygiller

[buːɣdajˈɡilːeɾ]
họ Cỏ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "Buğdaygiller" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tek çenekli çiçekli bitkilerin bir familyası.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Họ Cỏ, một họ thực vật có hoa một lá mầm.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Buğdaygiller, dünya genelinde yaygın olarak yetişen önemli bir bitki familyasıdır."

    "Họ Cỏ là một họ thực vật quan trọng, được trồng rộng rãi trên toàn thế giới."

  • "Mısır, pirinç ve buğday gibi tahıllar buğdaygiller familyasına aittir."

    "Các loại ngũ cốc như ngô, gạo và lúa mì thuộc họ Cỏ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Poaceae(Tên khoa học của họ Cỏ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi từ này được sử dụng trong các cấu trúc ngữ pháp phức tạp hơn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)