çiçekli
[tʃitʃekˈli]
hoa văn
Orta (B1)
Anlam "çiçekli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Üzerinde çiçek deseni olan veya çiçeklerle süslenmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thuộc về hoa, được trang trí bằng hoa hoặc các họa tiết hoa.
Örnekler (Ví dụ)
"Annem bana çiçekli bir elbise aldı."
"Mẹ tôi đã mua cho tôi một chiếc váy hoa."
"Bu odanın duvarları çiçekli duvar kağıdı ile kaplı."
"Các bức tường của căn phòng này được bao phủ bằng giấy dán tường hoa văn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hậu tố '-li' được thêm vào danh từ 'çiçek' (hoa) để tạo thành tính từ 'çiçekli' (có hoa, hoa văn). Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
