bulandırıcı
[buɫɑndɯɾɯdʒɯ]
gây nôn
İyi (B2)
Anlam "bulandırıcı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Mide bulantısına neden olan veya mide bulantısı hissi uyandıran.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gây nôn hoặc có xu hướng gây nôn; có tác dụng gây nôn.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar çok yedim ki, bu yemek beni çok bulandırıcı hissettirdi."
"Tôi đã ăn quá nhiều đến nỗi món ăn này khiến tôi cảm thấy rất buồn nôn."
"Bu ilacın bulandırıcı bir etkisi olabilir."
"Thuốc này có thể có tác dụng gây buồn nôn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'a-ı'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
