(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bütünlük
B2
İsim B2 Tổng quát/Triết học/Toán học/Khoa học máy tính

bütünlük

/byˈtyn.lyc/
tính đầy đủ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bütünlük" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Eksiksiz veya tam olma durumu; gerekli hiçbir şeyin eksik olmaması niteliği.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái toàn bộ hoặc đầy đủ; phẩm chất không thiếu thứ gì cần thiết.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Raporun bütünlüğü, tüm verilerin eksiksiz sunulmasıyla sağlanır."

    "Tính đầy đủ của báo cáo được đảm bảo bằng cách trình bày đầy đủ tất cả dữ liệu."

  • "Bu projenin bütünlüğü, her aşamanın dikkatle planlanmasına bağlıdır."

    "Tính đầy đủ của dự án này phụ thuộc vào việc lập kế hoạch cẩn thận cho từng giai đoạn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tamlık(sự hoàn chỉnh) eksiksizlik(sự không thiếu sót)

Zıt Anlamlılar

eksiklik(sự thiếu sót) parçalılık(tính rời rạc)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm (vowel harmony) quan trọng trong việc thêm hậu tố. Ví dụ, hậu tố '-lük' có thể biến đổi thành '-lık', '-luk', hoặc '-lük' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)