eksiklik
/ecsicˈlic/
sự thiếu hụt
Orta (B1)
Anlam "eksiklik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin gerekli miktarda bulunmaması durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tình trạng hoặc hoàn cảnh mà một thứ gì đó cần thiết không thể có được với số lượng đủ.
Örnekler (Ví dụ)
"Bütçede büyük bir eksiklik var."
"Có một sự thiếu hụt lớn trong ngân sách."
"Bu raporda bazı eksiklikler tespit edildi."
"Một số thiếu sót đã được phát hiện trong báo cáo này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e/i/i/ü' và 'a/ı/e/i'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | eksiklik |
Bu raporda bazı eksiklikler var.
(Có một vài thiếu sót trong báo cáo này.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | eksikliği |
Eksikliği fark ettim.
(Tôi đã nhận ra sự thiếu sót.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | eksikliğe |
Eksikliğe rağmen proje başarılı oldu.
(Mặc dù có thiếu sót, dự án đã thành công.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | eksiklikte |
Eksiklikte bir fırsat gördüm.
(Tôi thấy một cơ hội trong sự thiếu sót.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | eksiklikten |
Eksiklikten dolayı özür dilerim.
(Tôi xin lỗi vì sự thiếu sót.) |
| Plural (Çoğul) | eksiklikler |
Raporda birçok eksiklikler vardı.
(Có nhiều thiếu sót trong báo cáo.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Bu raporda bir eksikliği fark ettim."Tôi đã nhận thấy một thiếu sót trong báo cáo này.Không có hậu tố nào được thêm vào 'eksiklik' trong trường hợp này. 'Eksiklik' là tân ngữ không xác định (belirtisiz nesne) nên không cần Belirtme Durumu.
-
"Projedeki eksikliği hemen gidermeliyiz."Chúng ta phải khắc phục ngay thiếu sót trong dự án.Hậu tố '-i' được thêm vào 'eksiklik' để tạo thành tân ngữ xác định (belirtili nesne), chỉ rõ thiếu sót cụ thể trong dự án được nhắc đến. Do nguyên âm cuối của 'eksiklik' là 'i', nên hậu tố được chọn là '-i' theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ.
-
"Onun konuşmasındaki eksikliği herkes anladı."Mọi người đều hiểu sự thiếu sót trong bài phát biểu của anh ấy/cô ấy.Hậu tố '-i' được thêm vào 'eksiklik' để tạo thành tân ngữ xác định (belirtili nesne), chỉ rõ sự thiếu sót cụ thể trong bài phát biểu được nhắc đến. Do nguyên âm cuối của 'eksiklik' là 'i', nên hậu tố được chọn là '-i' theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ.
Liên từ cao cấp
-
"Bu projede görülen eksiklikler, zamanında müdahale edilmediği için büyüdü."Những thiếu sót được thấy trong dự án này đã trở nên lớn hơn vì không được can thiệp kịp thời.Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) vào 'eksiklik' để chỉ số lượng thiếu sót và hậu tố '-ler' (sở hữu cách số nhiều - 3rd person) sau 'eksiklikler' để bổ nghĩa cho 'görülen'.
-
"Eksikliğin giderilmesi amacıyla ek kaynaklar tahsis edildi, zira projenin başarılı olması için bu şarttı."Để khắc phục sự thiếu hụt, các nguồn lực bổ sung đã được phân bổ, bởi vì đây là điều kiện cần thiết để dự án thành công.Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách) vào 'eksiklik' để chỉ mục đích của việc phân bổ nguồn lực ('giderilmesi amacıyla').
-
"Raporda belirtilen eksiklikleri gidermek için hem ek personel görevlendirildi hem de yeni bir eğitim programı başlatıldı."Để khắc phục những thiếu sót được chỉ ra trong báo cáo, cả nhân viên bổ sung đã được giao nhiệm vụ và một chương trình đào tạo mới đã được khởi động.Thêm hậu tố '-leri' (đối cách xác định) vào 'eksiklik' vì 'eksiklikler' là đối tượng trực tiếp của hành động 'gidermek'.
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Bu projede görülen eksiklikler, planlama aşamasındaki yetersizliklerden kaynaklanıyor."Những thiếu sót được thấy trong dự án này bắt nguồn từ sự thiếu hụt trong giai đoạn lập kế hoạch.Từ 'eksiklikler' là dạng số nhiều của 'eksiklik', hậu tố '-ler' được thêm vào để chỉ số nhiều. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> e).
-
"Raporundaki eksikliğe rağmen, sunumu oldukça etkileyiciydi. (raporundaki eksikliğe = eksiklik + -i (sở hữu) + -e (hướng cách))"Mặc dù có thiếu sót trong báo cáo của anh ấy, bài thuyết trình của anh ấy khá ấn tượng.Từ 'eksikliğe' có hậu tố '-i' (sở hữu) và '-e' (hướng cách) được thêm vào. Hậu tố '-i' được thêm vào để biểu thị sở hữu ('thiếu sót CỦA anh ấy'). Sau đó, hậu tố '-e' được thêm vào để chỉ hướng, có nghĩa là 'đối với/trong thiếu sót đó'. Hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ (i -> i, e -> e). Có thêm âm đệm 'y' giữa hai nguyên âm.
-
"Tamamlanmamış bir binadaki güvenlik eksiklikleri giderilmeyi bekleyen büyük bir sorundur. (Tamamlanmamış = hoàn thành + -ma + -mış)"Những thiếu sót về an ninh trong một tòa nhà chưa hoàn thành là một vấn đề lớn đang chờ được giải quyết.Từ 'eksiklikleri' là dạng số nhiều sở hữu cách của 'eksiklik'. Hậu tố '-leri' được thêm vào để biểu thị số nhiều (eksiklik-ler) và sở hữu ('những thiếu sót CỦA an ninh'). Hòa âm nguyên âm lớn và nhỏ được tuân thủ (i -> e, e->i).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Bu projede bazı eksiklikler görüyorum. Şu anda onları tamamlıyorum."Tôi thấy một vài thiếu sót trong dự án này. Hiện tại tôi đang hoàn thành chúng.Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) vào 'eksiklik' để chỉ số lượng nhiều của sự thiếu sót. Thêm hậu tố '-i' (đối cách xác định - definite accusative) vào 'onları' để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động 'tamamlıyorum'.
-
"Rapordaki eksikliğe rağmen, sunumu başarıyla yapıyorum."Mặc dù có sự thiếu sót trong báo cáo, tôi vẫn đang thực hiện bài thuyết trình thành công.Thêm hậu tố '-e' (đến/tại) vào 'eksiklik' để chỉ vị trí hoặc đối tượng liên quan đến sự thiếu sót. Cụ thể hơn, '-e' ở đây dùng để tạo cụm trạng ngữ chỉ sự tương phản 'eksikliğe rağmen'.
-
"Eğitim sistemimizdeki eksiklikleri gidermeye çalışıyoruz. Yeni yöntemler geliştiriyoruz."Chúng tôi đang cố gắng khắc phục những thiếu sót trong hệ thống giáo dục của chúng tôi. Chúng tôi đang phát triển những phương pháp mới.Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) vào 'eksiklik' để chỉ số lượng nhiều của sự thiếu sót. Thêm hậu tố '-i' (đối cách xác định - definite accusative) vào 'eksiklikleri' để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động 'gidermeye çalışıyoruz'. Hệ thống giáo dục được sở hữu bởi 'chúng ta' (hệ thống của chúng ta), vì vậy 'sistemimizdeki' (hệ thống của chúng ta trong đó).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
