büyütme
/byˈjyt̪.me/
độ phóng đại
Orta (B1)
Anlam "büyütme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi olduğundan daha büyük gösterme veya yapma; bir şeyin boyutunu artırma eylemi veya süreci.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự phóng đại; quá trình phóng đại; trạng thái được phóng đại.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu mikroskop, nesneleri 100 kat büyütme özelliğine sahiptir."
"Kính hiển vi này có khả năng phóng đại vật thể lên 100 lần."
"Fotoğrafı büyütmek için bir fotoğraf düzenleme programı kullandım."
"Tôi đã sử dụng một chương trình chỉnh sửa ảnh để phóng to bức ảnh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
