çatışma
/tʃɑtɯʃmɑ/
cuộc đấu súng
İyi (B2)
Anlam "çatışma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Karşıt güçler veya bireyler arasında silahlı mücadele.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cuộc đấu súng giữa các lực lượng hoặc cá nhân đối địch.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınırda bir çatışma çıktı."
"Một cuộc đọ súng đã nổ ra ở biên giới."
"İki çete arasında şiddetli bir çatışma yaşandı."
"Một cuộc đấu súng dữ dội đã diễn ra giữa hai băng đảng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a, ı, o, u' và 'e, i, ö, ü'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
